Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240

Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240

Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240

Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240

Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240
Nhựa đường polime - THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG - CTY THẮNG HÒA PHÁT CHUYÊN THI CÔNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG LH:0908.845.240
Địa chỉ: 151/25 Đường Trần Văn Xã,tổ 2 ,kp3,P.Trảng Dài,TP. Biên Hòa,. T Đồng Nai

Nhựa đường polime

06-05-2018
Nhựa đường Polime (PMB) là loại nhựa đường cao cấp của Công ty Nhựa Đường Petrolimex sử dụng trong xây dựng đường sá, sân bay hoặc các ứng dụng trong các công trình giao thông khác, là loại nhựa đường cải thiện bằng polyme dẻo nhiệt đàn hồi Styrene – Butadien – Styrene (SBS).

Sự liên kết của SBS trong Nhựa đường polime Petrolimex tạo nên một hệ khung không gian ba chiều vững chắc, làm giảm thiểu sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài lên lớp bê tông nhựa, tăng mô đun độ cứng ở nhiệt độ cao và có độ đàn hồi tốt kể cả khi nhiệt độ xuống thấp (chống lại hiện tượng nứt vỡ). Ngoài ra, Nhựa đường polime Petrolimex còn tăng cường khả năng chống lão hóa, giảm biến dạng vĩnh viễn và phát huy tốt tác dụng ở những nơi có áp lực cao thường xuyên lên mặt đường.
1. Công dụng

- Bê tông nhựa chặt cường độ cao
- Bê tông đá vữa nhựa (SMA)
- Lớp phủ bê tông nhựa mỏng và rất mỏng tạo nhám (VTO)
- Đường cao tốc, đường xe tải nặng.
- Sản xuất nhựa đường nhũ tương polime và các sản phẩm nhựa đường khác
- Làm lớp chống nứt SAMI

2. Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D36/AASHTO T53  và phương pháp thử 22TCN 319 - 04

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn
áp dụng
Kết quả
 
PMB I PMB II PMB III
Nhiệt độ hóa mềm, ºC 22 TCN 319-04 ≥ 60 ≥ 70 ≥ 80
Độ kim lún ở 25 ºC, 0,1 mm, 5 giây 22 TCN 319-04 50-70 40-70 40-70
Nhiệt độ bắt lửa , ºC 22 TCN 319-04 ≥ 230 ≥ 230 ≥ 230
Lượng tổn thất ở 163 ºC, 5 giờ, % 22 TCN 319-04 ≤ 0,6 ≤ 0,6 ≤ 0,6
Tỷ lệ độ kim lún, % 22 TCN 319-04 ≥ 65 ≥ 65 ≥ 65
Lượng hòa tan trong
Tricloethylene , %
22 TCN 319-04 ≥ 99 ≥ 99 ≥ 99
Khối lượng riêng ở 25 ºC, g/cm3 22 TCN 319-04 1,00 - 1,05 1,00 - 1,05 1,00 - 1,05
Chỉ tiêu dính bám 22 TCN 319-04 ≥ cấp 4 ≥ cấp 4 ≥ cấp 4
Độ đàn hồi ở 25 ºC,
mẫu kéo dài 10 cm,%
22 TCN 319-04 ≥ 60 ≥ 65 ≥70
Độ ổn định lưu trữ, ºC 22 TCN 319-04 ≤ 3,0 ≤ 3,0 ≤ 3,0
Độ nhớt ở 135 ºC, Pa.s 22 TCN 319-04 ≤ 3,0 ≤ 3,0 ≤ 3,0
 

3. Điều kiện bảo quản: 

Dải nhiệt độ được khuyến cáo khi áp dụng sản phẩm PMB.

  Nhiệt độ khuyến cáo
Tồn trữ bảo quản 135 – 165 ºC
Trộn với cốt liệu 160 – 185 ºC
Rải hỗn hợp 135 – 165 ºC
Lu lèn:  
- Bắt đầu 130 – 160 ºC
- Kết thúc 95 – 140 ºC
 
4. Vấn đề An toàn và sức khỏe


PMB đạt đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn (sử dụng, phòng cháy nổ) và sức khỏe trong lĩnh vực công nghiệp, không gây bất cứ nguy cơ nào đáng lưu tâm khi được sử dụng theo chỉ dẫn.


Thông tin khác

Công trình

Dịch vụ

Tin tức